noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông, thông đá. A species of pine native of southern Europe, Pinus pinea. Ví dụ : "During our vacation in Italy, we enjoyed walking through the park, admiring the tall stone pines that provided shade from the sun. " Trong kỳ nghỉ ở Ý, chúng tôi thích đi dạo trong công viên, ngắm nhìn những cây thông đá cao vút tỏa bóng mát. plant nature organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông: Thông Thụy Sĩ. Swiss stone pine (Pinus cembra) Ví dụ : "The hiker admired the grove of stone pines clinging to the steep mountain slope, their sturdy branches reaching towards the sun. " Người leo núi trầm trồ ngắm nhìn khu rừng thông Thụy Sĩ bám chặt vào sườn núi dốc đứng, những cành cây chắc khỏe vươn mình về phía mặt trời. plant biology nature seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc